thay lời

Học thuật
Thân thiện
thay lời

Người đại diện thay lời gia đình phát biểu trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Nhân danh một người nào đó nói, đại diện cho ai đó để phát biểu: Hành động nói thay, trình bày thay cho một người khác, thường người đó không thể tự nói, không mặt hoặc được ủy quyền.
    • Thể hiện, truyền tải ý nghĩ, tình cảm thay cho ai đó: Dùng trong văn chương, nghệ thuật để diễn đạt những điều một người hoặc một nhóm người muốn nói.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thay lời muốn nói": Diễn đạt chính xác những điều người khác đang nghĩ hoặc muốn nói nhưng chưa thể hiện ra.
    • Bức thư ấy đã thay lời muốn nói của tôi với ấy.
  • "thay lời bày tỏ": Đại diện để bày tỏ một thái độ, tình cảm, lập trường.
    • Chúng tôi xin thay lời bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các nhà hảo tâm.
Biến thể từ gần giống
  • Thay mặt (cụm động từ): Đại diện cho một tổ chức, tập thể để hành động hoặc phát biểu. "Thay mặt" thường trang trọng dùng trong các ngữ cảnh chính thức hơn so với "thay lời".
    • Tôi xin thay mặt ban tổ chức phát biểu.
  • Đại diện (động từ): Đứng ra thay mặt, thay thế cho một cá nhân hoặc tổ chức.
    • Luật sư sẽ đại diện cho thân chủ tại tòa.
Từ đồng nghĩa
  • Nói hộ: Nói thay cho người khác (thường dùng trong tình huống giao tiếp thông thường).
  • Phát ngôn thay: Đưa ra lời nói, tuyên bố chính thức thay cho một cá nhân hoặc tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • Thay lời kết: Phần nói hoặc viết để kết thúc thay cho người khác, thường dùng trong các bài diễn văn, bài viết.
    • Xin được thay lời kết bằng một lời cảm ơn chân thành.
  • Thay lời giới thiệu: Phần nói hoặc viết để giới thiệu thay cho tác giả hoặc diễn giả.
    • Tôi xin thay lời giới thiệu tác giả cuốn sách này.
Thành ngữ liên quan
  • Thay trời hành đạo: (Thành ngữ) Hành động thay trời để thực thi công lý, lẽ phải. Cụm từ "thay lời" ở đây mang nghĩa mở rộng, đại diện cho một quyền lực tối cao.
    • Anh ta tự cho mình cái quyền thay trời hành đạo.
thay lời

Người đại diện thay lời gia đình phát biểu trong buổi lễ.

  1. Nhân danh một người nào nói.